Ba công khai đầu năm học 2019-2020

Thứ ba - 18/02/2020 08:30
Ba công khai đầu năm học 2019-2020
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020
Biểu mẫu 09
( Kèm thoe Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD-ĐT TX BẾN CÁT
TRƯƠNG THCS CHÁNH PHÚ HÒA
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh Đại trà: Xét tuyển  Hồ sơ hợp lệ quy định Hồ sơ hợp lệ quy định Hồ sơ hợp lệ quy định
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông. Chương trình giáo dục phổ thông. Chương trình giáo dục phổ thông. Chương trình giáo dục phổ thông.
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh  - Phối hợp chặt chẽ giữ nhà trường và gia đình học sinh.
- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành nghiêm túc nội quy nhà trường.
 - Phối hợp chặt chẽ giữ nhà trường và gia đình học sinh.
- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành nghiêm túc nội quy nhà trường.
 - Phối hợp chặt chẽ giữ nhà trường và gia đình học sinh.
- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành nghiêm túc nội quy nhà trường.
 - Phối hợp chặt chẽ giữ nhà trường và gia đình học sinh.
- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành nghiêm túc nội quy nhà trường.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục - GD NGLL, dã ngoại.
- GD kỹ năng sống cho học sinh.
- GD NGLL, dã ngoại.
- GD kỹ năng sống cho học sinh.
- GD NGLL, dã ngoại.
- GD kỹ năng sống cho học sinh.
- GD NGLL, dã ngoại.
- GD kỹ năng sống cho học sinh.
- GD hướng nghiệp cho học sinh.
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được  - HL: Khá, giỏi: 35%; Yếu kém: dưới 5%
- HK:90% tốt trở lên, Tb dưới 5%
 - HL: Khá, giỏi: 35%; Yếu kém: dưới 5%
- HK:90% tốt trở lên, Tb dưới 5%
 - HL: Khá, giỏi: 35%; Yếu kém: dưới 5%
- HK:90% tốt trở lên, Tb dưới 5%
 96% TN THCS
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh  95% HS lên lớp thẳng  95% HS lên lớp thẳng  95% HS lên lớp thẳng  - 70% HS vào lớp 10.
- 30% vào trung cấp nghề hoạc TTGDTX
 
  ….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 

















Biểu mẫu 10
( Kèm thoe Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD-ĐT TX BẾN CÁT
TRƯƠNG THCS CHÁNH PHÚ HÒA
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm  778 249 199 159   171
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
 606
 (77.89%)
198
(79.52%)
 159
(79.90%)
 127
(79.87%)
 122
(71.35%)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
163
 (20.95%)
49
(19.68%)
 37
(18.59%)
 31
(19.50%)
46
(26.90%)
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
 9
 (1.16%)
2
(0.80%)
 3
(1.51%)
 1
(0.63%)
 3
(1.75%)
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực  778 249 199 159   171
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
119
 (15.30%)
 43
(17.27%)
 33
(16.58%)
 24
(15.09%)
 19
(11.11%)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
249
 (32.01%)
67
(26.91%)
69
(34.67%)
 59
(37.11%)
54
(31.58%)
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
290
 (37.28%)
 95
(38.15%)
70
(35.18%)
 58
(36.48%)
 67
(39.18%)
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
 111
 (14.27%)
42
(16.87%)
25
(12.56%)
18
(11.32%)
 26
(15.20%)
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
 9
 (1.16%)
2
(0.80%)
2
(1.01%)
0
(0%)
5
(2.92%)
III Tổng hợp kết quả cuối năm  768 245 196 159  168
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
752
 (97.92%)
239
(97.55%)
195
(99.49%)
156
(98.11%)
162
(96.43%)
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
153
 (19.92%)
51
(20.82%)
53
(27.04%)
28
(17.61%)
21
(12.50%)
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
276
 (35.94%)
82
(33.47%)
76
(38.78%)
 62
(38.99%)
56
(33.33%)
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
35
 (4.56%)
22
(8.98%)
5
(2.55%)
8
(5.03%)
0
(0%)
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
16
 (2.08%)
6
(2.45%)
1
(0.51%)
3
(1.89%)
6
(3.57%)
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
 606
 (77.89%)
 606
(77.89%)
 606
(77.89%)
 606
(77.89%)
 606
(77.89%)
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
7
 (0.91%)
2
(0.82%)
 1
(0.51%)
1
(0.63%)
3
(1.79%)
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi  768 245 196 159  168
1 Cấp huyện          
2 Cấp tỉnh/thành phố        
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp         168 
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp         162
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
        21
(13.0%)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
         56
(34.6%)
3 Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
        85
(52.5%)
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 404/364  138/107  96/100   78/81 92/76 
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 11  2
 
  ….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 










Biểu mẫu 12
( Kèm thoe Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD-ĐT TX BẾN CÁT
TRƯƠNG THCS CHÁNH PHÚ HÒA
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  46     25  15               
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
33      21   12                  
1 Toán     3 3                  
2     2                    
3 Hóa     1                    
4 Sinh  2     1 1                  
5 KT NN 1     1                    
6 KT CN 1     1                    
7 Văn 5     2 3                  
8 Sử 2     2                    
9 Địa 2       2                  
10 GDCD 1     1                    
11 Thể dục 3     1 2                  
12 Âm nhac 1     1                    
13 Mỹ thuật 1       1                  
14 Anh văn 4     4                    
15 Tin học 1     1                    
II Cán bộ quản lý  2      2                    
1 Hiệu trưởng                        
2 Phó hiệu trưởng      1                    
III Nhân viên  11      1  5              
1 Nhân viên văn thư  1                        
2 Nhân viên kế toán                        
3 Thủ quỹ  0      0                    
4 Nhân viên y tế                        
5 Nhân viên thư viện  1                        
6 Nhân viên thiết bị.        1                  
7 TPT đội                        
8 NV bảo vệ                        
9 NV phục vụ                        
 
  ….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)


 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Học tập và làm theo Bác Hồ
Video
so gd
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây